Access Point TP-Link Omada AP9788 – Wi-Fi 7 BE22000 Ba Băng Tần 12-Stream
- FREESHIP qua Viettelpost khi thanh toán online
- Trả góp qua thẻ tín dụng tại web, link online qua mPOS
- ĐĂNG KÝ thành viên nhận Voucher 25K-400k
- Giảm 200k khi mua thiết bị kèm sim Mobifone M0 12 tháng
- Tell 0816260000 để được tư vấn
- 12 Ngõ 144 Trung Kính, P. Yên Hòa (Q.Cầu Giấy) Hà Nội
- 83 Hoàng Bật Đạt, Phường Tân Sơn, TP.HCM
Access Point TP-Link Omada AP9788 – Wi-Fi 7 BE22000 Ba Băng Tần 12-Stream
TP-Link Omada AP9788 là Access Point Wi-Fi 7 gắn trần thuộc dòng Omada Campus, được thiết kế cho hệ thống mạng doanh nghiệp quy mô lớn và môi trường có mật độ kết nối cực cao. Thiết bị sở hữu cấu hình Wi-Fi 7 ba băng tần 12 luồng, tổng tốc độ không dây lý thuyết lên đến 22 Gbps, hỗ trợ hơn 1.500 thiết bị kết nối đồng thời.
Điểm nổi bật của AP9788 còn nằm ở hệ thống ăng-ten thông minh, hai cổng Ethernet 10G hỗ trợ Link Aggregation, khe SFP+ và cơ chế cấp nguồn Dual PoE dự phòng. Đây là giải pháp Access Point cao cấp dành cho khuôn viên doanh nghiệp, trường đại học, trung tâm hội nghị, trung tâm thương mại và các địa điểm có lưu lượng Wi-Fi lớn.
Wi-Fi 7 BE22000 ba băng tần, 12 luồng không gian
AP9788 sử dụng chuẩn Wi-Fi 7 (IEEE 802.11be), hoạt động đồng thời trên ba băng tần 2.4 GHz, 5 GHz và 6 GHz.
Tốc độ truyền tải lý thuyết trên từng băng tần:
-
2.4 GHz: 1.376 Mbps.
-
5 GHz: 8.648 Mbps.
-
6 GHz: 11.528 Mbps.
Tổng tốc độ kết hợp đạt khoảng 21.552 Mbps, tương đương 21,55 Gbps và được TP-Link định danh trong phân khúc BE22000.
Với kiến trúc 3 radio và 12 spatial streams, AP9788 có khả năng khai thác đồng thời nhiều luồng truyền dẫn, tăng năng lực phục vụ thiết bị trong môi trường Wi-Fi mật độ cao.
Công nghệ Wi-Fi 7 thế hệ mới
AP9788 tích hợp các công nghệ Wi-Fi 7 giúp cải thiện thông lượng, giảm độ trễ và tối ưu hiệu suất sử dụng tài nguyên vô tuyến.
-
Multi-Link Operation (MLO): Cho phép thiết bị tương thích sử dụng nhiều liên kết Wi-Fi, cải thiện hiệu suất và độ tin cậy kết nối.
-
320 MHz Channel: Hỗ trợ băng thông kênh lên đến 320 MHz trên băng tần 6 GHz.
-
4K-QAM: Tăng mật độ dữ liệu truyền tải trong mỗi ký hiệu khi chất lượng tín hiệu phù hợp.
-
Multi-RUs: Tối ưu phân bổ tài nguyên vô tuyến cho nhiều thiết bị.
-
OFDMA: Cải thiện hiệu quả truyền dữ liệu đồng thời.
-
MU-MIMO: Hỗ trợ phục vụ nhiều thiết bị trong cùng thời điểm.
-
BSS Coloring: Giảm ảnh hưởng từ các mạng Wi-Fi lân cận sử dụng cùng kênh.
Để khai thác các tính năng Wi-Fi 7, thiết bị đầu cuối cũng cần hỗ trợ công nghệ tương ứng.
Ăng-ten thông minh – Tự động tối ưu vùng phủ sóng
Một trong những điểm khác biệt của AP9788 là hệ thống ăng-ten thông minh có khả năng điều chỉnh góc nghiêng của ăng-ten 5 GHz thông qua phần cứng tích hợp và thuật toán phần mềm.
Thiết bị có thể điều chỉnh mẫu bức xạ theo môi trường:
-
Điều chỉnh góc ăng-ten để giảm nhiễu trong môi trường mật độ cao.
-
Tối ưu vùng phủ sóng khi thiết bị kết nối di chuyển.
-
Tự động lựa chọn mẫu ăng-ten phù hợp với vị trí thiết bị.
-
Cải thiện khả năng duy trì tín hiệu trong khu vực có nhiều người dùng.
Thông số ăng-ten:
-
2.4 GHz: 4 × 6,29 dBi.
-
5 GHz: 4 × 7,02 dBi ở chế độ ăng-ten 1 hoặc 4 × 7,42 dBi ở chế độ ăng-ten 2.
-
6 GHz: 4 × 7,51 dBi.
-
Bluetooth: Ăng-ten tích hợp 1 × 6,52 dBi (peak gain).
Hai cổng 10G, hỗ trợ Link Aggregation và khe SFP+
AP9788 được trang bị hệ thống giao tiếp có dây cao cấp:
-
2 × cổng Ethernet RJ45 10G.
-
1 × khe cắm SFP+.
-
1 × cổng USB.
Hai cổng RJ45 10G hỗ trợ Link Aggregation (LAG), cho phép kết hợp hai đường uplink để đạt băng thông tổng hợp lên đến 20 Gbps khi sử dụng switch tương thích.
Cấu hình này phù hợp với hệ thống mạng lõi 10G, giúp giảm nguy cơ nghẽn cổ chai khi nhiều thiết bị truy cập đồng thời và khai thác tốc độ Wi-Fi cao.
Khe SFP+ cung cấp thêm lựa chọn kết nối quang hoặc mở rộng hạ tầng mạng tùy theo thiết kế hệ thống.
Dual PoE – Dự phòng nguồn cho hệ thống trọng yếu
AP9788 hỗ trợ cấp nguồn Single PoE hoặc Dual PoE. Khi triển khai Dual PoE với hạ tầng tương thích, thiết bị có thể duy trì hoạt động khi một nguồn PoE gặp sự cố, với khả năng chuyển đổi dự phòng liền mạch trong thời gian dưới một giây theo công bố của hãng.
Đây là tính năng quan trọng đối với các hệ thống Wi-Fi phục vụ hoạt động liên tục như trung tâm hội nghị, khuôn viên doanh nghiệp, cơ sở giáo dục và các địa điểm công cộng.
Ngoài PoE, thiết bị hỗ trợ nguồn DC 12V/4.5A. Bộ nguồn DC không được bao gồm trong hộp sản phẩm.
Quét RF chuyên dụng và tối ưu WLAN thích ứng
AP9788 được tích hợp khả năng quét RF chuyên dụng để giám sát phổ tần và phát hiện nguồn gây nhiễu.
Các chức năng nổi bật:
-
Quét cả ba băng tần và phân tích phổ theo thời gian thực.
-
Thu thập gói tin qua không trung.
-
Giám sát liên tục mà không làm gián đoạn truyền dữ liệu.
-
Nhận diện nguồn gây nhiễu.
-
Hỗ trợ phát hiện các nguy cơ bảo mật trong môi trường vô tuyến.
Tính năng Adaptive WLAN Optimization liên tục theo dõi môi trường RF và tự động thực hiện quét, tối ưu kênh và công suất phát khi phát hiện Access Point mới hoặc nhiễu mạnh.
Tối ưu lưu lượng cho môi trường mật độ cao
AP9788 hỗ trợ các tính năng điều phối lưu lượng cấp doanh nghiệp:
-
Advanced Load Balancing: Phân bổ thiết bị kết nối nhằm hạn chế tình trạng quá tải tại một Access Point.
-
Rate Control: Kiểm soát thiết bị có tốc độ thấp, tối ưu thời gian sử dụng sóng cho các thiết bị và tác vụ quan trọng.
-
Multicast Management: Quản lý lưu lượng multicast hiệu quả hơn.
-
QoS và Rate Limit: Kiểm soát chất lượng dịch vụ và giới hạn băng thông.
-
Band Steering: Hỗ trợ phân bổ thiết bị giữa các băng tần phù hợp.
Thiết bị hỗ trợ tối đa 24 SSID, gồm 8 SSID trên mỗi băng tần.
Quản lý tập trung với Omada SDN
AP9788 tương thích nền tảng Omada SDN, cho phép quản trị viên quản lý tập trung Access Point, Switch và Gateway thông qua một giao diện.
Các phương thức quản lý gồm:
-
Omada Central Cloud-Based.
-
Omada Hardware Controller.
-
Omada Software Controller.
-
Omada App.
-
Giao diện Web.
Thiết bị hỗ trợ Seamless Roaming chuẩn 802.11k/v/r, Mesh, VLAN, Captive Portal, MAC Authentication, Rogue AP Detection và các cơ chế bảo mật WPA, WPA2, WPA3.
Một số tính năng như Mesh, Captive Portal và tối ưu WLAN yêu cầu sử dụng Omada Controller tương thích.
Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
AP9788 được thiết kế để vận hành trong dải nhiệt độ rộng từ -30°C đến 50°C. Khả năng này phù hợp với các khu vực như nhà kho, nhà xưởng, công trình thương mại và không gian không có hệ thống điều hòa hoạt động liên tục.
Thiết bị có kích thước 250 × 250 × 55,4 mm, hỗ trợ lắp trần, lắp tường và lắp hộp kỹ thuật với bộ phụ kiện tương ứng.
Thông số kỹ thuật TP-Link Omada AP9788
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | TP-Link Omada AP9788 |
| Dòng sản phẩm | Omada Campus |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 – IEEE 802.11be |
| Phân khúc | BE22000 |
| Kiến trúc | Tri-Band, 12-Stream, 3 Radio |
| Băng tần | 2.4 GHz, 5 GHz, 6 GHz |
| Tốc độ 2.4 GHz | 1.376 Mbps |
| Tốc độ 5 GHz | 8.648 Mbps |
| Tốc độ 6 GHz | 11.528 Mbps |
| Tổng tốc độ lý thuyết | 21.552 Mbps |
| Công nghệ Wi-Fi | MLO, 320 MHz, 4K-QAM, Multi-RUs, OFDMA, MU-MIMO, BSS Coloring |
| Cổng mạng | 2 × RJ45 10G |
| Cổng quang | 1 × SFP+ |
| Cổng khác | 1 × USB |
| Ăng-ten 2.4 GHz | 4 × 6,29 dBi |
| Ăng-ten 5 GHz | 4 × 7,02 / 7,42 dBi |
| Ăng-ten 6 GHz | 4 × 7,51 dBi |
| Kết nối đồng thời | 1.500+ thiết bị theo công bố của hãng |
| Phạm vi phủ sóng tham khảo | 210 m² |
| Số lượng SSID | 24 (8 SSID mỗi băng tần) |
| Cấp nguồn | Single/Dual PoE hoặc DC 12V/4.5A |
| Công suất tiêu thụ | 51 W |
| Bluetooth | Có |
| Quản lý | Omada SDN |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 50°C |
| Kích thước | 250 × 250 × 55,4 mm |
| Lắp đặt | Trần, tường, hộp kỹ thuật |
Ứng dụng của Access Point Wi-Fi 7 AP9788
Với khả năng phục vụ mật độ kết nối rất cao, AP9788 phù hợp triển khai tại:
-
Khuôn viên doanh nghiệp và tập đoàn lớn.
-
Trường đại học, thư viện và cơ sở giáo dục.
-
Trung tâm hội nghị, triển lãm.
-
Trung tâm thương mại và khu phức hợp.
-
Nhà thi đấu, nhà hát và địa điểm biểu diễn trong nhà.
-
Sân bay, sảnh khởi hành và khu vực công cộng đông người.
-
Nhà kho, nhà xưởng và môi trường có điều kiện nhiệt độ rộng.
Lưu ý khi triển khai: Tốc độ Wi-Fi và vùng phủ sóng thực tế phụ thuộc vào thiết bị đầu cuối, môi trường vô tuyến, quy định tần số và cấu hình hệ thống. Băng thông 320 MHz chỉ hoạt động trên 6 GHz. Tính năng LAG yêu cầu switch tương thích; Dual PoE cần hạ tầng cấp nguồn phù hợp. Số lượng 1.500+ là mức công bố trong điều kiện thử nghiệm, không đồng nghĩa với 1.500 thiết bị đều có thể đạt tốc độ cao cùng lúc.
Thông số nổi bật của TP-Link Omada AP9788
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | TP-Link Omada AP9788 |
| Dòng sản phẩm | Omada Campus |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Phân khúc | BE22000 |
| Cấu hình | Tri-Band, 12-Stream |
| Băng tần | 2.4 GHz / 5 GHz / 6 GHz |
| Tổng tốc độ lý thuyết | Khoảng 21,55 Gbps |
| Cổng Ethernet | 2 × 10G RJ45 |
| Cổng quang | 1 × SFP+ |
| Cấp nguồn | Single/Dual PoE hoặc DC 12V/4.5A |
| Kết nối đồng thời | 1.500+ theo công bố của hãng |
| Phạm vi phủ sóng tham khảo | 210 m² |
| Công nghệ | MLO, 320 MHz, 4K-QAM, Multi-RUs, OFDMA, MU-MIMO |
| Ăng-ten | Ăng-ten thông minh |
| Quản lý | Omada SDN |
| Số lượng SSID | 24 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 50°C |
| Kích thước | 250 × 250 × 55,4 mm |
Mở Rộng
Thông số nổi bật của TP-Link Omada AP9788
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | TP-Link Omada AP9788 |
| Dòng sản phẩm | Omada Campus |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Phân khúc | BE22000 |
| Cấu hình | Tri-Band, 12-Stream |
| Băng tần | 2.4 GHz / 5 GHz / 6 GHz |
| Tổng tốc độ lý thuyết | Khoảng 21,55 Gbps |
| Cổng Ethernet | 2 × 10G RJ45 |
| Cổng quang | 1 × SFP+ |
| Cấp nguồn | Single/Dual PoE hoặc DC 12V/4.5A |
| Kết nối đồng thời | 1.500+ theo công bố của hãng |
| Phạm vi phủ sóng tham khảo | 210 m² |
| Công nghệ | MLO, 320 MHz, 4K-QAM, Multi-RUs, OFDMA, MU-MIMO |
| Ăng-ten | Ăng-ten thông minh |
| Quản lý | Omada SDN |
| Số lượng SSID | 24 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30°C đến 50°C |
| Kích thước | 250 × 250 × 55,4 mm |
Bình luận từ khách hàng